Từ: quánh, cảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quánh, cảnh:

獷 quánh, cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: quánh,cảnh

quánh, cảnh [quánh, cảnh]

U+7377, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guang3, jing3;
Việt bính: gwong2;

quánh, cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 獷

(Tính) Hung mãnh, không tuần phục.

(Tính)
Mạnh mẽ, dũng mãnh.Một âm là cảnh.

(Động)
Tỉnh ngộ.
§ Thông cảnh
.
quánh, như "thô quánh" (gdhn)

Chữ gần giống với 獷:

,

Dị thể chữ 獷

,

Chữ gần giống 獷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獷 Tự hình chữ 獷 Tự hình chữ 獷 Tự hình chữ 獷

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
quánh, cảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quánh, cảnh Tìm thêm nội dung cho: quánh, cảnh